56 ngành, nghề không còn thuộc diện kinh doanh có điều kiện – bước tiến mới trong cải cách thể chế kinh doanh
Việc rà soát và cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh tiếp tục là một trong những trọng tâm cải cách môi trường kinh doanh của Việt Nam. Trong bối cảnh đó, Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP đã có những điều chỉnh đáng kể đối với Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. Hãy cùng CBI tìm hiểu thông qua bảng so sánh dưới đây tổng hợp các thay đổi nổi bật nhằm hỗ trợ doanh nghiệp và nhà đầu tư nhanh chóng nhận diện các yêu cầu pháp lý mới và đánh giá tác động đối với hoạt động đầu tư, kinh doanh.

Ảnh minh hoạ
| LUẬT ĐẦU TƯ 2025 | NGHỊ QUYẾT SỐ 66.17/2026/NQ-CP |
| Sản xuất con dấu | Sản xuất con dấu |
| Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
| Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
| Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
| Kinh doanh súng bắn sơn | Cắt giảm |
| Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
| Kinh doanh dịch vụ cầm đồ | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
| Kinh doanh dịch vụ xoa bóp | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
| Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ bảo vệ | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
| Hành nghề luật sư | Hành nghề luật sư |
| Hành nghề công chứng | Hành nghề công chứng |
| Hành nghề giám định tư pháp | Hành nghề giám định tư pháp |
| Hành nghề đấu giá tài sản | Cắt giảm |
| Hành nghề thừa hành viên | Cắt giảm |
| Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ kế toán | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ kiểm toán | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
| Kinh doanh hàng miễn thuế | Cắt giảm |
| Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
| Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan | Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
| Kinh doanh chứng khoán | Kinh doanh chứng khoán |
| Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước |
| Kinh doanh bảo hiểm | Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ hiểm) |
| Kinh doanh tái bảo hiểm | Cắt giảm |
| Môi giới bảo hiểm | Cắt giảm |
| Đại lý bảo hiểm | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
| Kinh doanh xổ số | Kinh doanh xổ số |
| Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài | Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược) |
| Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
| Kinh doanh ca-si-nô (casino) | Cắt giảm |
| Kinh doanh đặt cược | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
| Kinh doanh xăng dầu | Kinh doanh xăng dầu |
| Kinh doanh khí | Cắt giảm |
| Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
| Kinh doanh tiền chất thuốc nổ | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
| Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
| Kinh doanh dịch vụ nổ mìn | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
| Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất | Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
| Kinh doanh rượu | Cắt giảm |
| Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
| Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế |
| Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
| Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện | Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
| Xuất khẩu gạo | Xuất khẩu gạo |
| Kinh doanh khoáng sản | Cắt giảm |
| Kinh doanh tiền chất công nghiệp | Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
| Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam | Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
| Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
| Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại | Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
| Hoạt động dầu khí | Hoạt động dầu khí |
| Hoạt động giáo dục nghề nghiệp | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
| Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
| Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
| Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
| Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện |
| Kinh doanh vận tải đường bộ | Kinh doanh vận tải đường bộ |
| Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
| Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
| Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
| Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
| Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
| Kinh doanh vận tải đường thủy | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
| Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
| Kinh doanh vận tải biển | Cắt giảm |
| Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng | Cắt giảm |
| Kinh doanh khai thác cảng biển | Cắt giảm |
| Kinh doanh vận tải hàng không | Kinh doanh vận tải hàng không |
| Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
| Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác | Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
| Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác | Cắt giảm |
| Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác | Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
| Kinh doanh cảng hàng không | Kinh doanh cảng hàng không |
| Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không |
| Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
| Kinh doanh vận tải đường sắt | Kinh doanh vận tải đường sắt |
| Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
| Kinh doanh vận tải đường ống | Cắt giảm |
| Kinh doanh bất động sản | Kinh doanh bất động sản |
| Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt) | Cắt giảm |
| Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường |
| Hành nghề khảo sát xây dựng | Hành nghề khảo sát xây dựng |
| Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng | Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
| Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
| Hành nghề Chỉ huy trưởng công trình | Cắt giảm |
| Hành nghề kiểm định xây dựng | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn | Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ bưu chính | Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
| Kinh doanh dịch vụ viễn thông | Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| Kinh doanh dịch vụ tin cậy | Kinh doanh dịch vụ tin cậy |
| Hoạt động của nhà xuất bản | Hoạt động của nhà xuất bản |
| Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá. | Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá. |
| Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội | Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
| Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet | Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
| Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
| Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài | Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
| Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử | Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
| Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
| Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu | Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
| Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
| Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động | Cắt giảm |
| Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non | Hoạt động giáo dục mầm non |
| Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông | Hoạt động giáo dục phổ thông |
| Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học | Hoạt động giáo dục đại học |
| Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài | Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài |
| Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên | Hoạt động giáo dục thường xuyên |
| Hoạt động của trường chuyên biệt | Cắt giảm |
| Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài | Cắt giảm |
| Kiểm định chất lượng giáo dục | Cắt giảm |
| Khai thác thủy sản | Khai thác thủy sản |
| Kinh doanh thủy sản | Kinh doanh thủy sản |
| Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
| Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | Cắt giảm |
| Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong chăn nuôi | Cắt giảm |
| Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá | Cắt giảm |
| Đăng kiểm tàu cá | Đăng kiểm tàu cá |
| Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá | Cắt giảm |
| Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
| Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
| Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
| Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật | Cắt giảm |
| Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y | Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
| Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật | Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
| Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật | Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
| Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) | Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
| Kinh doanh chăn nuôi trang trại | Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
| Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm | Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
| Kinh doanh phân bón | Sản xuất phân bón |
| Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
| Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi | Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng |
| Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản | Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản |
| Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi | Cắt giảm |
| Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen | Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
| Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Kinh doanh dược | Kinh doanh dược |
| Sản xuất mỹ phẩm | Sản xuất mỹ phẩm |
| Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế | Cắt giảm |
| Kinh doanh thiết bị y tế | Kinh doanh thiết bị y tế |
| Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng) | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ | Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
| Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp | Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
| Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ | Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
| Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) | Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
| Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim | Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim |
| Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật | Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
| Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
| Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường | Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
| Kinh doanh dịch vụ lữ hành | Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
| Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp | Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
| Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ lưu trú | Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
| Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật | Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
| Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Kinh doanh dịch vụ bảo tàng | Cắt giảm |
| Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ | Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
| Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn | Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
| Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất | Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
| Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước | Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước |
| Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản | Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
| Khai thác khoáng sản | Khai thác khoáng sản |
| Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
| Nhập khẩu phế liệu | Nhập khẩu phế liệu |
| Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường | Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
| Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
| Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng | Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
| Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
| Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động | Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động |
| Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
| Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng | Cắt giảm |
| Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ | Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ |
| Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên | Cắt giảm |
| Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu |
| Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu | Cắt giảm |
| Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu | Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
| Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa | Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa |
| Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân | Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |
Qua đối chiếu có thể thấy Nhà nước đang theo đuổi định hướng thu hẹp phạm vi can thiệp hành chính vào hoạt động đầu tư, kinh doanh thông qua việc rà soát và cắt giảm các điều kiện kinh doanh không còn cần thiết hoặc có mức độ rủi ro thấp. Đồng thời, các điều kiện kinh doanh vẫn được duy trì đối với những lĩnh vực có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh, trật tự xã hội, sức khỏe cộng đồng và các lợi ích công cộng khác. Cách tiếp cận này phản ánh nỗ lực cải cách thể chế, bảo đảm quyền tự do kinh doanh theo Hiến pháp, đồng thời chuyển trọng tâm quản lý từ kiểm soát điều kiện gia nhập thị trường sang quản lý rủi ro và nâng cao hiệu quả hậu kiểm. Đây là bước đi nhất quán nhằm cân bằng giữa mục tiêu tạo thuận lợi cho hoạt động đầu tư, kinh doanh và yêu cầu bảo vệ các lợi ích công cộng thiết yếu.